HỆ THÔNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG VIỆT NAM
STT
|
TÊN VĂN BẢN
|
Nghị định
119/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo
|
|
Nghị định
196/2013/NĐ-CP quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm
|
|
Nghị định
27/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia
đình
|
|
Nghị định
41/2013/NĐ-CP hướng dẫn Điều 220 của Bộ luật lao động về Danh mục đơn vị sử dụng
lao động không được đình công và giải quyết yêu cầu của tập thể lao động ở
đơn vị sử dụng lao động không được đình công
|
|
Nghị định
44/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động
|
|
Nghị định 45/2013/NĐ-CP
hướng dẫn Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an
toàn lao động, vệ sinh lao động
|
|
Nghị định
46/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật lao động về tranh chấp lao động
|
|
Nghị định
49/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về tiền lương
|
|
Nghị định
52/2014/NĐ-CP quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
Nghị định
53/2014/NĐ-CP quy định việc cơ quan quản lý nhà nước lấy ý kiến tổ chức đại
diện người lao động, tổ chức đại diện người sử dụng lao động trong việc xây dựng
chính sách, pháp luật về lao động và những vấn đề quan hệ lao động
|
|
Nghị định 53/2015/NĐ-CP
quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức
|
|
Nghị định
55/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ Luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê
lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại
lao động
|
|
Nghị định
60/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở
tại nơi làm việc
|
|
Nghị định
61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về
việc làm
|
|
Nghị định
73/2014/NĐ-CP sửa đổi Điều 29 Nghị định 55/2013/NĐ-CP hướng dẫn Khoản 3 Điều
54 của Bộ luật Lao động về cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký
quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
|
|
Nghị định
75/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
Nghị định
85/2015/NĐ-CP quy định chi tiết Bộ luật Lao động về chính sách đối với lao động
nữ
|
|
Nghị định
95/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo
hiểm xã hội và đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
|
|
Thông tư
14/2013/TT-BYT hướng dẫn khám sức khỏe do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
|
|
Thông tư
16/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 75/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ
luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
19/2014/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 27/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật lao động
về lao động là người giúp việc gia đình do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
23/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện về tiền lương của Nghị định
05/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ
luật Lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
24/2015/TT-BCT quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người
lao động làm công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực thăm dò, khai
thác dầu khí trên biển do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
|
|
Thông tư
25/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao
động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
26/2013/TT-BLĐTBXH về danh mục công việc không được sử dụng lao động nữ do Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH
quy định về công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động do Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
27/2014/TT-BLĐTBXH hướng dẫn việc cơ quan quản lý nhà nước về lao động lấy ý
kiến tổ chức đại diện người lao động, tổ chức đại diện người sử dụng lao động
ở địa phương trong việc xây dựng chính sách, pháp luật về lao động và những vấn
đề quan hệ lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
29/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập
thể và giải quyết tranh chấp lao động theo Nghị định 05/2015/NĐ-CP quy định chi
tiết Bộ Luật lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
30/2013/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 44/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật lao động
về hợp đồng lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
35/2016/TT-BCT quy định việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển
trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam
kết cụ thể về dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc
diện cấp giấy phép lao động do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành;
|
|
Thông tư
47/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện về hợp đồng lao động, kỷ luật lao động,
trách nhiệm vật chất của Nghị định 05/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Bộ luật
lao động do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
54/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với
người lao động làm công việc sản xuất có tính thời vụ và công việc gia công
hàng theo đơn đặt hàng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban
hành
|
|
Thông tư liên tịch
21/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH sửa đổi Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH
quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp
do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư liên tịch
28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh,
tật và bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội ban hành
|
|
Nghị định
88/2015/NĐ-CP về sửa đổi một số điều của Nghị định 95/2013/NĐ-CP quy định xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
Thông tư
10/2013/TT-BLĐTBXH danh mục các công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động
là người chưa thành niên do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành
|
|
Thông tư
11/2013/TT-BLĐTBXH danh mục công việc nhẹ được sử dụng người dưới 15 tuổi làm
việc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Thông tư
23/2014/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 03/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ
luật lao động về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
ban hành
|
|
Nghị định
03/2014/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật lao động về việc làm
|
|
Thông tư
04/2014/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá
nhân do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
Nghị định
05/2015/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động
|
|
Thông tư
07/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 196/2013/NĐ-CP quy định thành lập và
hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm và Nghị định 52/2014/NĐ-CP quy định
điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
ban hành
|
|
Thông tư
40/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 11/2016/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động
về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành;
|
|
44
|
Nghị định
11/2016/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
Nhận xét
Đăng nhận xét